Xem ngày tốt xấu thứ ba ngày 26/11/2019

0
45

Xem ngày tốt xấu Thứ ba Ngày 26/11/2019 tức ngày ngày ngày 30 Tháng 10 Năm 2019 AL Tức là ngày Đinh Mão , Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi ( theo âm lịch hôm nay).

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Đông

Hướng Hạc Thần: Chính Nam

Tuổi xung với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Ty., Quý Hợi

1/ Giờ tốt – giờ xấu trong ngày 26/11/2019

Giờ hoàng đạo: Tý (23 – 1 giờ); Dần (3 – 5 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 – 3 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

2/ Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

  • Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.
  • Thiên thành : Xem bói tử vi cho biết sao này tốt mọi việc.
  • Tuế hợp: Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
  • Dân nhật, thời đức: Nên động thổ đào đắp và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày.
  • Ngọc đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
  • Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi
  • Thiên ân: Tốt mọi việc
  • Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

  • Thiên cương: Kiêng kỵ mọi việc không làm.
  • Thiên lại: Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Lục bất thành: Xấu đối với xây dựng.
  • Trùng phục : Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
  • Nguyệt hình: Xấu mọi việc.
  • Sát chủ mùa: Xấu mọi việc

3/ Ngày đại kỵ: Ngày 26 tháng 11 là ngày Thụ Tử

4/ Thập Nhị Bát Tú – Sao Vĩ:

  • Việc nên làm: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
  • Việc kiêng kỵ: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.

5/ Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Định:

  • Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
  • Kiêng cữ: Mua nuôi thêm súc vật

Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Theo tử vi trọn đời cho biết ngày Thiên Đạo – Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

6/ Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong)

Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.

Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.

Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.

Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.